Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 特种邮票 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特种邮票:
Nghĩa của 特种邮票 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèzhǒngyóupiào] tem đặc biệt。邮政部门为了达到某种宣传目的而特别发行的邮票。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮
| bưu | 邮: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 特种邮票 Tìm thêm nội dung cho: 特种邮票
