Từ: 上古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng cổ
Đời rất xa xưa. ☆Tương tự:
thái cổ
,
thái sơ
初,
viễn cổ
.
◇Dịch Kinh 經:
Thượng cổ kết thằng nhi trị, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ thư khế
治, 契 (Hệ từ hạ 下) Đời xa xưa thắt nút dây (để ghi nhớ các việc) mà cai trị, thánh nhân đời sau thay đổi (cách thức), dùng văn tự, khế ước (mà cai trị).

Nghĩa của 上古 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànggǔ] thượng cổ。较早的古代,在中国历史分期上多指商周秦汉这个时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
上古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上古 Tìm thêm nội dung cho: 上古