Từ: 毁坏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毁坏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毁坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐhuài] huỷ hoại; phá hoại; phá huỷ。损坏;破坏。
不许毁坏古迹。
không nên phá hoại di tích
毁坏他人名誉。
huỷ hoại danh dự người khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
毁坏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毁坏 Tìm thêm nội dung cho: 毁坏