Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 概况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概况 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàikuàng] tình hình chung; tình hình tổng quát; tình hình đại khái。大概的情况。
生活概况
tình hình chung của cuộc sống.
敦煌历史概况
tình hình tổng quát về lịch sử Đôn Hoàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
概况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概况 Tìm thêm nội dung cho: 概况