Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 概莫能外 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概莫能外:
Nghĩa của 概莫能外 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàimònéngwài] không có ngoại lệ。一概不能超出这个范围;一概不能例外。
这是共同的道理,古今中外概莫能外。
đây là những đạo lý chung, xưa nay không có ngoại lệ.
这是共同的道理,古今中外概莫能外。
đây là những đạo lý chung, xưa nay không có ngoại lệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 概莫能外 Tìm thêm nội dung cho: 概莫能外
