Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 榜上无名 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜上无名:
Nghĩa của 榜上无名 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎngshàngwúmíng] rớt; bảng thượng vô danh; không có tên trên bảng。榜上没有名字,喻考试未被录取。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 榜上无名 Tìm thêm nội dung cho: 榜上无名
