Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 横剖面 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngpōumiàn] mặt cắt ngang; mặt bổ ngang。从垂直于物体的轴心线的方向切断物体后所呈现出的表面,如圆柱体的横剖面是一个圆形。也叫横断面、横切面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖
| bõ | 剖: | |
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| phẫu | 剖: | phẫu thuật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 横剖面 Tìm thêm nội dung cho: 横剖面
