Cao su chống va đập cửa

Từ: 正人君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正人君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正人君子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngrénjūnzǐ] chính nhân quân tử; người đoan chính。指品行端正的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
正人君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正人君子 Tìm thêm nội dung cho: 正人君子