Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 橘子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橘子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橘子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jú·zi] 1. cây quýt。橘子树。
2. quả quýt; quýt。橘子树的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橘

quít:cây quít
quất:cây quất, quả quất
quầng:thâm quầng
quắt:quắt queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
橘子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橘子 Tìm thêm nội dung cho: 橘子