Từ: 歇工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇工 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēgōng] ngừng việc (để nghỉ ngơi)。停工休息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
歇工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇工 Tìm thêm nội dung cho: 歇工