Cao su chống va đập cửa

Chữ 馓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馓, chiết tự chữ TẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 馓:

馓 tản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馓

Chiết tự chữ tản bao gồm chữ 饣 散 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馓 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 散
  • thực
  • tan, tán, tản, tảng, tởn
  • tản [tản]

    U+9993, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 饊;
    Pinyin: san3;
    Việt bính: ;

    tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 馓

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 馓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǎn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 22
    Hán Việt: TÁN
    bánh cuộn thừng。馓子。
    Từ ghép:
    馓子

    Chữ gần giống với 馓:

    , ,

    Dị thể chữ 馓

    ,

    Chữ gần giống 馓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馓 Tự hình chữ 馓 Tự hình chữ 馓 Tự hình chữ 馓

    馓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馓 Tìm thêm nội dung cho: 馓