Từ: ân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ân:
Pinyin: en1;
Việt bính: jan1
1. [愛恩] ái ân 2. [恩廕] ân ấm 3. [恩愛] ân ái 4. [恩德] ân đức 5. [恩典] ân điển 6. [恩波] ân ba 7. [恩格爾] ân cách nhĩ 8. [恩詔] ân chiếu 9. [恩家] ân gia 10. [恩化] ân hóa 11. [恩餉] ân hướng 12. [恩惠] ân huệ 13. [恩科] ân khoa 14. [恩命] ân mệnh 15. [恩遇] ân ngộ 16. [恩義] ân nghĩa 17. [恩人] ân nhân 18. [恩兒] ân nhi 19. [恩怨] ân oán 20. [恩寵] ân sủng 21. [恩師] ân sư 22. [恩賜] ân tứ 23. [恩情] ân tình 24. [恩施] ân thi 25. [恩澤] ân trạch 26. [恩榮] ân vinh 27. [恩赦] ân xá 28. [大恩] đại ân 29. [拜恩] bái ân 30. [感恩] cảm ân 31. [顧復之恩] cố phục chi ân 32. [割恩] cát ân 33. [孤恩] cô ân;
恩 ân
Nghĩa Trung Việt của từ 恩
(Danh) Ơn.◎Như: đại ân đại đức 大恩大德 ơn to đức lớn.
(Danh) Tình ái.
◎Như: ân tình 恩情 tình yêu, ân ái 恩愛 tình ái.
(Tính) Có ơn đức.
◎Như: cứu mệnh ân nhân 救命恩人 người đã có công giúp cho khỏi chết.
(Tính) Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó.
◎Như: ân chiếu 恩詔, ân khoa 恩科.
ân, như "ân trời" (vhn)
ơn, như "làm ơn" (btcn)
Nghĩa của 恩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN
1. ân huệ; ân。恩惠。
报恩。
báo ân.
忘恩负义。
vong ân bội nghĩa; quên ơn bạc nghĩa.
2. họ Ân。(ēn)姓。
Từ ghép:
恩爱 ; 恩赐 ; 恩德 ; 恩典 ; 恩惠 ; 恩将仇报 ; 恩贾梅纳 ; 恩情 ; 恩人 ; 恩怨 ; 恩泽
Dị thể chữ 恩
摁,
Tự hình:

Pinyin: yin1, yan1, yin3;
Việt bính: jan1 jan2 jin1
1. [殷殷] ân ân 2. [殷滿] ân mãn 3. [殷富] ân phú 4. [殷足] ân túc;
殷 ân, an
Nghĩa Trung Việt của từ 殷
(Tính) To lớn.◎Như: ân điện 殷奠 tế lớn, ân hỉ 殷喜 việc vui mừng lớn.
◇Trang Tử 莊子: Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã 夫精, 小之微也; 郛, 大之殷也 (Thu thủy 秋水) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).
(Tính) Thịnh, đầy đủ, phong phú.
◎Như: ân phú 殷富 giàu có thịnh vượng.
◇Tam quốc chí 三國志: Dân ân quốc phú 民殷國富 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Dân giàu nước mạnh.
(Tính) Đông.
◎Như: ân chúng 殷眾 đông người, ân kiến 殷見 đông người họp mặt.
(Tính) Sâu sắc, thâm thiết.
◎Như: tình ý thậm ân 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết.
(Tính) Nồng hậu.
◎Như: chiêu đãi thậm ân 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu.
(Danh) Nhà Ân 殷, vua Bàn Canh 盤庚 nhà Thương 商 thiên đô sang đất Ân.
(Danh) Họ Ân.Một âm là an.
(Tính) Đỏ sẫm.
◇Lí Hoa 李華: Vạn lí chu an 萬里朱殷 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.
ân, như "ân cần" (vhn)
Nghĩa của 殷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN, YÊN
đỏ thẫm。赤黑色。
Từ ghép:
殷红
[yīn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ÂN
1. phong phú; thịnh vượng。丰盛;丰富。
殷 实
giàu có; đầy đủ.
殷 富
thịnh vượng giàu có.
2. nồng hậu; sâu nặng。深厚。
殷 切
tha thiết
期望甚殷
kỳ vọng sâu nặng thiết tha
3. ân cần chu đáo。殷勤。
招待甚殷
chiêu đãi ân cần chu đáo
4. đời Ân (khoảng 1400 - 1100 năm trước công nguyên)。 朝代,约公元前14世纪到公元前11世纪,是商代迁都于殷(今河南安阳市西北小屯村)后改用的称号。
5. họ Ân。姓。
Từ ghép:
殷富 ; 殷鉴 ; 殷切 ; 殷勤 ; 殷实 ; 殷墟 ; 殷殷 ; 殷忧
[yǐn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ẨN
đùng đùng; ầm ì (từ tượng thanh, chỉ tiếng sấm.)。象声词,形容雷声。
殷 其雷。
sấm chớp đùng đùng.
Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1
1. [慇慇] ân ân 2. [慇憂] ân ưu 3. [慇懃] ân cần;
慇 ân
Nghĩa Trung Việt của từ 慇
(Động) Lo lắng, ưu thương.◎Như: ân ưu 慇憂 ưu thương.
(Phó) Khẩn thiết.
◎Như: ân cần 慇勤 khẩn khoản.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Doãn ân cần kính tửu 允慇懃敬酒 (Đệ bát hồi) (Vương) Doãn khẩn khoản mời rượu.
(Tính) Giàu có, phú dụ.
◇Cổ văn uyển 古文苑: Chung thiên địa chi mĩ, thu cửu trạch chi lợi, dĩ ân nhuận quốc gia 鍾天地之美, 收九澤之利, 以慇潤國家 (Sở tướng Tôn Thúc Ngao bi 楚相孫叔敖碑).
ân, như "ân cần" (vhn)
Nghĩa của 慇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ÂN
ân cần。慇懃:同"殷勤"。
Tự hình:

Dịch ân sang tiếng Trung hiện đại:
德; 恩 《恩惠。》lấy oán báo ân以怨报德
方
奀 《瘦小(多用于人名)。》
vong ân bội nghĩa.
忘恩负义。
史
殷商。《朝代名。(西元前1751~前1111)成汤始号为商, 传至盘庚, 改号为殷, 故称为 "殷商"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ân
| ân | 恩: | ân trời |
| ân | 慇: | ân cần |
| ân | 殷: | ân cần |
Gới ý 15 câu đối có chữ ân:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Tìm hình ảnh cho: ân Tìm thêm nội dung cho: ân
