Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ân:

恩 ân殷 ân, an慇 ân

Đây là các chữ cấu thành từ này: ân

ân [ân]

U+6069, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: en1;
Việt bính: jan1
1. [愛恩] ái ân 2. [恩廕] ân ấm 3. [恩愛] ân ái 4. [恩德] ân đức 5. [恩典] ân điển 6. [恩波] ân ba 7. [恩格爾] ân cách nhĩ 8. [恩詔] ân chiếu 9. [恩家] ân gia 10. [恩化] ân hóa 11. [恩餉] ân hướng 12. [恩惠] ân huệ 13. [恩科] ân khoa 14. [恩命] ân mệnh 15. [恩遇] ân ngộ 16. [恩義] ân nghĩa 17. [恩人] ân nhân 18. [恩兒] ân nhi 19. [恩怨] ân oán 20. [恩寵] ân sủng 21. [恩師] ân sư 22. [恩賜] ân tứ 23. [恩情] ân tình 24. [恩施] ân thi 25. [恩澤] ân trạch 26. [恩榮] ân vinh 27. [恩赦] ân xá 28. [大恩] đại ân 29. [拜恩] bái ân 30. [感恩] cảm ân 31. [顧復之恩] cố phục chi ân 32. [割恩] cát ân 33. [孤恩] cô ân;

ân

Nghĩa Trung Việt của từ 恩

(Danh) Ơn.
◎Như: đại ân đại đức
ơn to đức lớn.

(Danh)
Tình ái.
◎Như: ân tình tình yêu, ân ái tình ái.

(Tính)
Có ơn đức.
◎Như: cứu mệnh ân nhân người đã có công giúp cho khỏi chết.

(Tính)
Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó.
◎Như: ân chiếu , ân khoa .

ân, như "ân trời" (vhn)
ơn, như "làm ơn" (btcn)

Nghĩa của 恩 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN
1. ân huệ; ân。恩惠。
报恩。
báo ân.
忘恩负义。
vong ân bội nghĩa; quên ơn bạc nghĩa.
2. họ Ân。(ēn)姓。
Từ ghép:
恩爱 ; 恩赐 ; 恩德 ; 恩典 ; 恩惠 ; 恩将仇报 ; 恩贾梅纳 ; 恩情 ; 恩人 ; 恩怨 ; 恩泽

Chữ gần giống với 恩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 恩

,

Chữ gần giống 恩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恩 Tự hình chữ 恩 Tự hình chữ 恩 Tự hình chữ 恩

ân, an [ân, an]

U+6BB7, tổng 10 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin1, yan1, yin3;
Việt bính: jan1 jan2 jin1
1. [殷殷] ân ân 2. [殷滿] ân mãn 3. [殷富] ân phú 4. [殷足] ân túc;

ân, an

Nghĩa Trung Việt của từ 殷

(Tính) To lớn.
◎Như: ân điện
tế lớn, ân hỉ việc vui mừng lớn.
◇Trang Tử : Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã , ; , (Thu thủy ) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).

(Tính)
Thịnh, đầy đủ, phong phú.
◎Như: ân phú giàu có thịnh vượng.
◇Tam quốc chí : Dân ân quốc phú (Gia Cát Lượng truyện ) Dân giàu nước mạnh.

(Tính)
Đông.
◎Như: ân chúng đông người, ân kiến đông người họp mặt.

(Tính)
Sâu sắc, thâm thiết.
◎Như: tình ý thậm ân tình ý rất thâm thiết.

(Tính)
Nồng hậu.
◎Như: chiêu đãi thậm ân tiếp đãi rất nồng hậu.

(Danh)
Nhà Ân , vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân.

(Danh)
Họ Ân.Một âm là an.

(Tính)
Đỏ sẫm.
◇Lí Hoa : Vạn lí chu an (Điếu cổ chiến trường văn ) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.
ân, như "ân cần" (vhn)

Nghĩa của 殷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN, YÊN
đỏ thẫm。赤黑色。
Từ ghép:
殷红
[yīn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ÂN
1. phong phú; thịnh vượng。丰盛;丰富。
殷 实
giàu có; đầy đủ.
殷 富
thịnh vượng giàu có.
2. nồng hậu; sâu nặng。深厚。
殷 切
tha thiết
期望甚殷
kỳ vọng sâu nặng thiết tha
3. ân cần chu đáo。殷勤。
招待甚殷
chiêu đãi ân cần chu đáo
4. đời Ân (khoảng 1400 - 1100 năm trước công nguyên)。 朝代,约公元前14世纪到公元前11世纪,是商代迁都于殷(今河南安阳市西北小屯村)后改用的称号。
5. họ Ân。姓。
Từ ghép:
殷富 ; 殷鉴 ; 殷切 ; 殷勤 ; 殷实 ; 殷墟 ; 殷殷 ; 殷忧
[yǐn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ẨN
đùng đùng; ầm ì (từ tượng thanh, chỉ tiếng sấm.)。象声词,形容雷声。
殷 其雷。
sấm chớp đùng đùng.

Chữ gần giống với 殷:

, 㱿, ,

Chữ gần giống 殷

, , , 殿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷

ân [ân]

U+6147, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1
1. [慇慇] ân ân 2. [慇憂] ân ưu 3. [慇懃] ân cần;

ân

Nghĩa Trung Việt của từ 慇

(Động) Lo lắng, ưu thương.
◎Như: ân ưu
ưu thương.

(Phó)
Khẩn thiết.
◎Như: ân cần khẩn khoản.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Doãn ân cần kính tửu (Đệ bát hồi) (Vương) Doãn khẩn khoản mời rượu.

(Tính)
Giàu có, phú dụ.
◇Cổ văn uyển : Chung thiên địa chi mĩ, thu cửu trạch chi lợi, dĩ ân nhuận quốc gia , , (Sở tướng Tôn Thúc Ngao bi ).
ân, như "ân cần" (vhn)

Nghĩa của 慇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: ÂN
ân cần。慇懃:同"殷勤"。

Chữ gần giống với 慇:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 慇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慇 Tự hình chữ 慇 Tự hình chữ 慇 Tự hình chữ 慇

Dịch ân sang tiếng Trung hiện đại:

德; 恩 《恩惠。》lấy oán báo ân
以怨报德

《瘦小(多用于人名)。》
vong ân bội nghĩa.
忘恩负义。

殷商。《朝代名。(西元前1751~前1111)成汤始号为商, 传至盘庚, 改号为殷, 故称为 "殷商"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân:ân trời
ân:ân cần
ân:ân cần

Gới ý 15 câu đối có chữ ân:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ân Tìm thêm nội dung cho: ân