Từ: 歇气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēqī] nghỉ xả hơi; nghỉ giải lao。停止下来,休息一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
歇气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇气 Tìm thêm nội dung cho: 歇气