Từ: 歌坛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌坛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌坛 trong tiếng Trung hiện đại:

[gētán] giới ca hát; giới ca sĩ。指歌唱界;声乐界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
歌坛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌坛 Tìm thêm nội dung cho: 歌坛