Cao su chống va đập cửa
Chữ 洱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洱, chiết tự chữ NHĨ, NHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洱:
洱
Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
洱 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 洱
(Danh) Sông Nhị ở Vân Nam.(Danh) Nhị Hải 洱海 tên hồ ở Vân Nam, do sông Nhị 洱 đổ lại mà thành.
§ Hồ hình như cái tai lớn của Phật nên gọi tên như thế.
nhĩ, như "nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng)" (gdhn)
Nghĩa của 洱 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
Nhĩ Hải (tên hồ, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。洱海(ěhǎi),湖名,在中国云南。
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
Nhĩ Hải (tên hồ, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。洱海(ěhǎi),湖名,在中国云南。
Chữ gần giống với 洱:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洱
| nhĩ | 洱: | nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng) |

Tìm hình ảnh cho: 洱 Tìm thêm nội dung cho: 洱
