Cao su chống va đập cửa

Chữ 洱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洱, chiết tự chữ NHĨ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洱:

洱 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洱

Chiết tự chữ nhĩ, nhị bao gồm chữ 水 耳 hoặc 氵 耳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洱 cấu thành từ 2 chữ: 水, 耳
  • thuỷ, thủy
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • 2. 洱 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 耳
  • thuỷ, thủy
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • nhị [nhị]

    U+6D31, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er3;
    Việt bính: ji5;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 洱

    (Danh) Sông Nhị ở Vân Nam.

    (Danh)
    Nhị Hải
    tên hồ ở Vân Nam, do sông Nhị đổ lại mà thành.
    § Hồ hình như cái tai lớn của Phật nên gọi tên như thế.
    nhĩ, như "nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 洱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ěr]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHỊ, NHĨ
    Nhĩ Hải (tên hồ, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。洱海(ěhǎi),湖名,在中国云南。

    Chữ gần giống với 洱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洱 Tự hình chữ 洱 Tự hình chữ 洱 Tự hình chữ 洱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洱

    nhĩ:nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng)
    洱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洱 Tìm thêm nội dung cho: 洱