Từ: 浮头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浮 • 头 • 儿

Nghĩa của 浮头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútóur] bên ngoài; bề ngoài; mặt ngoài。浮面。
筐里浮头儿的一层苹果,都是大个儿的。
lớp trái cây ngoài của sọt đều to cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi浮:trôi nổi
phù浮:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
浮头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮头儿 Tìm thêm nội dung cho: 浮头儿