Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 至理名言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至理名言:
Nghĩa của 至理名言 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìlǐ-míngyán] lời lẽ chí lý; lời nói chí lý。最正确、最有价值的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 至理名言 Tìm thêm nội dung cho: 至理名言
