Từ: 歌手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌手 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēshǒu] ca sĩ; danh ca。擅长歌唱的人。
赛歌会上,歌手如云。
trong cuộc thi ca hát, người hát rất đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
歌手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌手 Tìm thêm nội dung cho: 歌手