Từ: 歌颂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌颂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌颂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēsòng] ca tụng; ca ngợi。用诗歌颂扬,泛指用言语文字等赞美。
歌颂祖国的大好河山。
ca ngợi núi sông của đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂

tụng:ca tụng
歌颂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌颂 Tìm thêm nội dung cho: 歌颂