Chữ 踟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踟, chiết tự chữ TRÌ, TRỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踟:

踟 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踟

踟

Chiết tự chữ 踟

Chiết tự chữ trì, trừ bao gồm chữ 足 知 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踟 cấu thành từ 2 chữ: 足, 知
  • 足 tú, túc
  • 知 tri, trí, trơ
  • trì [trì]

    U+8E1F, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2;
    Việt bính: ci4;

    踟 trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 踟

    (Phó) Trì trù 踟躕 lần lữa, dùng dằng, chần chừ, do dự.
    ◇Tào Thực 曹植: Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù 欲還絕無蹊, 攬轡止踟躕 (Tặng Bạch Mã Vương Bưu 贈白馬王彪) Muốn quay về nhưng hoàn toàn không có lối, Cầm cương dừng ngựa dùng dằng.
    trừ, như "trần trừ" (gdhn)

    Nghĩa của 踟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRỪ
    trù trừ; chần chừ; do dự. 踟蹰
    Từ ghép:
    踟蹰

    Chữ gần giống với 踟:

    䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踟

    跢, 蹟, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踟 Tự hình chữ 踟 Tự hình chữ 踟 Tự hình chữ 踟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踟

    trừ踟:trần trừ
    踟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踟 Tìm thêm nội dung cho: 踟