Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正朔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正朔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh sóc
Ngày một tháng giêng âm lịch.Ngày xưa khi thay đổi triều đại, vua mới lập ban hành lịch pháp mới, gọi là
chánh sóc
朔. Sau phiếm chỉ lịch pháp. § Lịch pháp: Phương pháp suy tính vận hành của mặt trời, mặt trăng và các vì sao, để xác định năm, tháng, các tiết lệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔

sóc:sóc vọng; săn sóc
sọc: 
sộc: 
xóc:ngày xóc
xộc:xộc xệch; xộc vào
正朔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正朔 Tìm thêm nội dung cho: 正朔