chánh sóc
Ngày một tháng giêng âm lịch.Ngày xưa khi thay đổi triều đại, vua mới lập ban hành lịch pháp mới, gọi là
chánh sóc
正朔. Sau phiếm chỉ lịch pháp. § Lịch pháp: Phương pháp suy tính vận hành của mặt trời, mặt trăng và các vì sao, để xác định năm, tháng, các tiết lệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔
| sóc | 朔: | sóc vọng; săn sóc |
| sọc | 朔: | |
| sộc | 朔: | |
| xóc | 朔: | ngày xóc |
| xộc | 朔: | xộc xệch; xộc vào |

Tìm hình ảnh cho: 正朔 Tìm thêm nội dung cho: 正朔
