Từ: 正片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正片 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngpiàn] 1. giấy tráng phim; giấy rửa phim。经过晒印带有图像的照相纸。
2. phim gốc。见〖拷贝〗。
3. phim chính; phim chiếu chính。电影放映时的主要影片(区别于加映的短片)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
正片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正片 Tìm thêm nội dung cho: 正片