Từ: 正音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正音 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngyīn] 1. sửa phát âm; chữa phát âm。矫正语音。
2. âm chuẩn。标准音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
正音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正音 Tìm thêm nội dung cho: 正音