Từ: 武二花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武二花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武二花 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ"èrhuā] mặt võ nhị hoa (kiểu vẽ mặt trong tuồng kịch khi biểu diễn thiên về múa võ)。戏曲中花脸的一种,表演时偏重武工,也讲工架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
武二花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武二花 Tìm thêm nội dung cho: 武二花