Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 武昌起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武昌起义:
Nghĩa của 武昌起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[WǔchāngQǐyì] khởi nghĩa Vũ Xương。1911年在湖北武昌举行的起义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌
| xương | 昌: | xương thịnh (phát đạt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 武昌起义 Tìm thêm nội dung cho: 武昌起义
