Từ: 武涯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武涯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武涯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔyá] Hán Việt: VŨ NHAI
Võ Nhai (thuộc Thái Nguyên)。 越南地名。属于太原省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯

nhai:vô nhai (không bờ bến)
nhười:nhười nhượi
nhầy:nhầy nhụa
rười:buồn rười rượi
rượi:ướt rười rượi
武涯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武涯 Tìm thêm nội dung cho: 武涯