Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 武涯 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔyá] Hán Việt: VŨ NHAI
Võ Nhai (thuộc Thái Nguyên)。 越南地名。属于太原省份。
Võ Nhai (thuộc Thái Nguyên)。 越南地名。属于太原省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯
| nhai | 涯: | vô nhai (không bờ bến) |
| nhười | 涯: | nhười nhượi |
| nhầy | 涯: | nhầy nhụa |
| rười | 涯: | buồn rười rượi |
| rượi | 涯: | ướt rười rượi |

Tìm hình ảnh cho: 武涯 Tìm thêm nội dung cho: 武涯
