Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 死力 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐlì] 1. lực lượng lớn nhất。最大的力量。
出死力。
đưa ra lực lượng lớn nhất.
2. cố sống cố chết; ra sức。使出最大的力量。
死力抵抗。
ra sức chống đỡ.
出死力。
đưa ra lực lượng lớn nhất.
2. cố sống cố chết; ra sức。使出最大的力量。
死力抵抗。
ra sức chống đỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 死力 Tìm thêm nội dung cho: 死力
