Từ: 死力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死力 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐlì] 1. lực lượng lớn nhất。最大的力量。
出死力。
đưa ra lực lượng lớn nhất.
2. cố sống cố chết; ra sức。使出最大的力量。
死力抵抗。
ra sức chống đỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
死力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死力 Tìm thêm nội dung cho: 死力