Từ: 每每 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 每每:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 每每 trong tiếng Trung hiện đại:

[měiměi] mỗi khi; mỗi lần。副词,表示同样的事情不只发生一次,跟"往往"相同(一般用于过去的或经常性的事情)。
他们常在一起,每每一谈就是半天。
họ thường xuyên ở bên nhau, mỗi lần chuyện trò hết cả buổi trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 每

mọi:mọi người
mỗi:mỗi một
mủi:mủi lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 每

mọi:mọi người
mỗi:mỗi một
mủi:mủi lòng
每每 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 每每 Tìm thêm nội dung cho: 每每