Nghĩa của 杠子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàng·zi] 1. đòn; gậy。较粗的棍子。
2. xà (đơn, kép, lệch)。杠2.。
盘杠子
quay xà đơn
3. gạch thẳng đánh dấu; đánh dấu (trong chấm bài)。杠5.。
老师把写错了的字都打上杠子。
những chữ viết sai giáo viên đều đánh dấu.
2. xà (đơn, kép, lệch)。杠2.。
盘杠子
quay xà đơn
3. gạch thẳng đánh dấu; đánh dấu (trong chấm bài)。杠5.。
老师把写错了的字都打上杠子。
những chữ viết sai giáo viên đều đánh dấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠
| giang | 杠: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| gông | 杠: | gông cùm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 杠子 Tìm thêm nội dung cho: 杠子
