Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biểu mẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biểu mẫu:
Dịch biểu mẫu sang tiếng Trung hiện đại:
样表Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
| mẫu | 𤙩: | mẫu (giống đực) |
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |
Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Tìm hình ảnh cho: biểu mẫu Tìm thêm nội dung cho: biểu mẫu
