Từ: 毕力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毕力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlì] nỗ lực; gắng sức; tận lực; ra sức。尽力;竭力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
毕力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毕力 Tìm thêm nội dung cho: 毕力