Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毙伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毙伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毙伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìshāng] chết và bị thương。击毙和打伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙

tệ:tệ (chết, bị giết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
毙伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毙伤 Tìm thêm nội dung cho: 毙伤