Từ: 毛巾被 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛巾被:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛巾被 trong tiếng Trung hiện đại:

[máojīnbèi] chăn phủ giường; ra trải giường; ra。质地跟毛巾相同的毯子。也叫毛巾毯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn
毛巾被 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛巾被 Tìm thêm nội dung cho: 毛巾被