Từ: 毛玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[máobō·lí] thuỷ tinh mờ; kính mờ。用金刚砂等磨过的或用氢氟酸浸蚀过的、表面粗糙的玻璃。由于光线照上发生散射,所以这种玻璃是半透明的。也叫磨砂玻璃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê
毛玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 毛玻璃