Từ: điều thêu dệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều thêu dệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điềuthêudệt

Dịch điều thêu dệt sang tiếng Trung hiện đại:

刺绣 《刺绣工艺的产品, 如苏绣、湘绣等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thêu

thêu:thêu thùa
thêu𫃹:thêu dệt
thêu:thêu thùa
thêu𬘏:thêu dệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: dệt

dệt𦂾:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
dệt𦄅:dệt vải, dệt kim; thêu dệt
dệt󰑬:dệt vải, dệt kim; thêu dệt

Gới ý 15 câu đối có chữ điều:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

điều thêu dệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều thêu dệt Tìm thêm nội dung cho: điều thêu dệt