Từ: 毛装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛装 trong tiếng Trung hiện đại:

[máozhuāng] đóng tạm; đóng thô (sách vở)。(书籍)不切边的装订。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
毛装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛装 Tìm thêm nội dung cho: 毛装