Từ: 毛象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛象 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoxiàng] voi ma-mút (loài voi cổ đã bị tuyệt chủng)。猛犸:古哺乳动物,形状和大小都跟现代的象相似,全身有长毛,门齿向上弯曲,生活在寒冷地带,是第四纪的动物,已经绝种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
毛象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛象 Tìm thêm nội dung cho: 毛象