Từ: 毛钱儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛钱儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛钱儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoqiánr] đồng hào (tiền kim loại)。旧时指一角、二角的硬币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
毛钱儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛钱儿 Tìm thêm nội dung cho: 毛钱儿