Từ: 民兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínbīng] dân binh; dân quân。不脱离生产的、群众性的人民武装组织。也称这种组织的成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
民兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民兵 Tìm thêm nội dung cho: 民兵