Từ: 大赦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大赦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại xá
Tha hết hay giảm hình phạt cho những người phạm tội.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Phi tức truyền chỉ, đại xá thiên hạ
旨, 下 (Đệ bát thập hồi) (Tào) Phi liền truyền chỉ đại xá thiên hạ.

Nghĩa của 大赦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshè] đại xá。国家依法对全国犯人(除某些例外)一律实行赦免(减轻或免除刑罚)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦

tha:tha thứ, tha bổng
xoà: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá tội, đặc xá
大赦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大赦 Tìm thêm nội dung cho: 大赦