đại xá
Tha hết hay giảm hình phạt cho những người phạm tội.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Phi tức truyền chỉ, đại xá thiên hạ
丕即傳旨, 大赦天下 (Đệ bát thập hồi) (Tào) Phi liền truyền chỉ đại xá thiên hạ.
Nghĩa của 大赦 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦
| tha | 赦: | tha thứ, tha bổng |
| xoà | 赦: | |
| xoá | 赦: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 赦: | xá tội, đặc xá |

Tìm hình ảnh cho: 大赦 Tìm thêm nội dung cho: 大赦
