Từ: 清楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh sở
Rõ ràng, minh bạch. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Đẳng ngã bả giá kiện sự liệu lí thanh sở liễu, lai tiếp đại ca
了, 哥 (Đệ tứ thập ngũ hồi).Thông suốt, thanh lãng. ◇La Diệp 燁:
Bất tùy hồng tử tranh nghiên mị, Thanh sở tinh thần tự nhất gia
媚, 家 (Túy ông đàm lục 錄, Yên hoa phẩm tảo 藻).Chỉnh tề, sạch sẽ.Thanh tú.Hiểu rõ.

Nghĩa của 清楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīng·chu] 1. rõ ràng。事物容易让人了解、辨认。
字迹清楚。
nét chữ rõ ràng.
话说得不清楚。
nói không rõ ràng.
把工作交代清楚。
bàn giao công việc rõ ràng.
2. tinh tường; minh mẫn。对事物了解很透彻。
头脑清楚。
đầu óc minh mẫn.
3. hiểu rõ; nắm được。了解。
这件事的经过他很清楚。
những chuyện đã qua, anh ấy hiểu rất rõ.
这个问题你清楚不清楚?
vấn đề này anh nắm được không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
清楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清楚 Tìm thêm nội dung cho: 清楚