thanh sở
Rõ ràng, minh bạch. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Đẳng ngã bả giá kiện sự liệu lí thanh sở liễu, lai tiếp đại ca
等我把這件事料理清楚了, 來接大哥 (Đệ tứ thập ngũ hồi).Thông suốt, thanh lãng. ◇La Diệp 羅燁:
Bất tùy hồng tử tranh nghiên mị, Thanh sở tinh thần tự nhất gia
不隨紅紫爭妍媚, 清楚精神自一家 (Túy ông đàm lục 醉翁談錄, Yên hoa phẩm tảo 煙花品藻).Chỉnh tề, sạch sẽ.Thanh tú.Hiểu rõ.
Nghĩa của 清楚 trong tiếng Trung hiện đại:
字迹清楚。
nét chữ rõ ràng.
话说得不清楚。
nói không rõ ràng.
把工作交代清楚。
bàn giao công việc rõ ràng.
2. tinh tường; minh mẫn。对事物了解很透彻。
头脑清楚。
đầu óc minh mẫn.
3. hiểu rõ; nắm được。了解。
这件事的经过他很清楚。
những chuyện đã qua, anh ấy hiểu rất rõ.
这个问题你清楚不清楚?
vấn đề này anh nắm được không?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 清楚 Tìm thêm nội dung cho: 清楚
