Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民族英雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族英雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族英雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzúyīngxióng] anh hùng dân tộc。捍卫本民族的独立、自由和利益, 在抗击外来侵略的斗争中表现无比英勇的人,如中国历史上的岳飞、戚继光、郑成功等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
民族英雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族英雄 Tìm thêm nội dung cho: 民族英雄