Từ: 毛泽东思想 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛泽东思想:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 泽 • 东 • 思 • 想
Nghĩa của 毛泽东思想 trong tiếng Trung hiện đại:
[MáoZédōngsīxiǎng] tư tưởng Mao Trạch Đông。马克思列宁主义的普遍真理和中国革命具体实践相结合而形成的思想体系,是以毛泽东为代表的中国共产党,在马克思列宁主义指导下,在半个多世纪中领导中国人民进行民主革命和社会 主义革命,社会主义建设的实践经验的结晶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽
| trạch | 泽: | hồ trạch (ao , hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想