Từ: 儲備 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儲備:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儲 • 備

trữ bị, trừ bị
Dành chứa, trữ sẵn để dùng khi cần đến. ☆Tương tự:
trữ súc
儲蓄.
◎Như:
trữ bị lương thực
儲備糧食.
§ Ta quen đọc là
trừ bị.

Nghĩa của 储备 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔbèi] 1. dự trữ; chứa; trữ。(物资)储存起来准备必要时应用。
储备粮食。
dự trữ lương thực.
2. đồ dự trữ; đồ để dành。储存备用的东西。
储备年年增长。
đồ để dành mỗi năm một nhiều lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儲

trừ儲:trừ bị (dự trù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 備

bẹ備:bẹ chuối
bị備:phòng bị; trang bị
bợ備:nịnh bợ; tạm bợ
vựa備:vựa lúa
儲備 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儲備 Tìm thêm nội dung cho: 儲備