Cao su chống va đập cửa

Từ: 气吁吁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气吁吁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气吁吁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìxūxū] thở phì phì; thở hồng hộc。(气吁吁的)形容大声喘气的样子。
从山坡下的小路上气吁吁地跑来一个满头大汗的人。
một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁

dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
hu:khóc hu hu
:hù doạ
vo:kêu vo ve
vu:kêu vi vu, thổi vi vu
:vù vù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁

dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
hu:khóc hu hu
:hù doạ
vo:kêu vo ve
vu:kêu vi vu, thổi vi vu
:vù vù
气吁吁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气吁吁 Tìm thêm nội dung cho: 气吁吁