Cao su chống va đập cửa

Từ: 氨水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氨水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氨水 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshuǐ] dung dịch a-mô-nhắc。氨的水溶液,无色,有臭味,是一种化学肥料,工业上用途也很广。也叫氢氧化铵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氨

an:an (khí amonia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
氨水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氨水 Tìm thêm nội dung cho: 氨水