Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儔, chiết tự chữ THÙ, TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儔:
儔
Biến thể giản thể: 俦;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
儔 trù
◎Như: trù lữ 儔侶 người cùng bọn.
(Danh) Đồng loại, đồng bối.
◎Như: mao giác chi trù 毛角之儔 loài có lông có sừng.
(Động) Tương đương, ngang nhau (địa vị, lực lượng).
thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
儔 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 儔
(Danh) Bạn bè, bạn lữ.◎Như: trù lữ 儔侶 người cùng bọn.
(Danh) Đồng loại, đồng bối.
◎Như: mao giác chi trù 毛角之儔 loài có lông có sừng.
(Động) Tương đương, ngang nhau (địa vị, lực lượng).
thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)
Dị thể chữ 儔
俦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儔
| thù | 儔: | thù (người trong bọn) |

Tìm hình ảnh cho: 儔 Tìm thêm nội dung cho: 儔
