Chữ 儔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儔, chiết tự chữ THÙ, TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儔:

儔 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儔

Chiết tự chữ thù, trù bao gồm chữ 人 壽 hoặc 亻 壽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儔 cấu thành từ 2 chữ: 人, 壽
  • nhân, nhơn
  • thọ
  • 2. 儔 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 壽
  • nhân
  • thọ
  • trù [trù]

    U+5114, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou2;
    Việt bính: cau4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 儔

    (Danh) Bạn bè, bạn lữ.
    ◎Như: trù lữ
    người cùng bọn.

    (Danh)
    Đồng loại, đồng bối.
    ◎Như: mao giác chi trù loài có lông có sừng.

    (Động)
    Tương đương, ngang nhau (địa vị, lực lượng).
    thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儔:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

    Dị thể chữ 儔

    ,

    Chữ gần giống 儔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儔 Tự hình chữ 儔 Tự hình chữ 儔 Tự hình chữ 儔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儔

    thù:thù (người trong bọn)
    儔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儔 Tìm thêm nội dung cho: 儔