Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水头 trong tiếng Trung hiện đại:
*2017-14-27: cột nước hay còn gọi là cột áp trong thủy điệnCutom define:[shuǐtóu] 1. thế nước; thế lũ; ngọn sóng。河流涨大水时洪峰到达的势头。
2. sức nước; lượng nước。泛指水的来势。
打了一口水头很旺的井。
đào một cái giếng lượng nước rất nhiều.
2. sức nước; lượng nước。泛指水的来势。
打了一口水头很旺的井。
đào một cái giếng lượng nước rất nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 水头 Tìm thêm nội dung cho: 水头
