Từ: 水彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐcǎi] màu nước。用水调和后使用的绘画颜料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
水彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水彩 Tìm thêm nội dung cho: 水彩