Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: súc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ súc:
Pinyin: chu4, xu4;
Việt bính: cuk1
1. [家畜] gia súc 2. [六畜] lục súc 3. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 4. [事畜] sự súc 5. [畜生] súc sinh;
畜 súc, húc
Nghĩa Trung Việt của từ 畜
(Danh) Muông thú nuôi trong nhà.◎Như: ngựa, trâu, dê, gà, chó, lợn gọi là lục súc 六畜.
◎Như: lục súc hưng vượng 六畜興旺.
(Danh) Phiếm chỉ cầm thú.
◎Như: súc sinh 畜生.
(Danh) Gia súc dùng để cúng tế (tức là sinh súc 牲畜).
(Động) Súc tích, chứa.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Tiểu Nga phụ súc cự sản 小娥父畜巨產 (Tạ Tiểu Nga truyện 謝小娥傳) Thân phụ Tiểu Nga tích lũy được một sản nghiệp rất lớn.Một âm là húc.
(Động) Nuôi cho ăn.
◇Tô Thức 蘇軾: Húc cẩu sở dĩ phòng gian 畜狗所以防姦 (Thượng thần tông hoàng đế thư 上神宗皇帝書) Nuôi chó là để phòng ngừa kẻ gian.
(Động) Dưỡng dục, nuôi nấng.
◇Mạnh Tử 孟子: Thị cố minh quân chế dân chi sản, tất sử ngưỡng túc dĩ sự phụ mẫu, phủ túc dĩ húc thê tử 是故明君制民之產, 必使仰足以事父母, 俯足以畜妻子 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Cho nên bậc minh quân chế định điền sản cho dân, cốt làm cho họ ở trên đủ phụng dưỡng cha mẹ, dưới đủ nuôi nấng vợ con.
(Động) Bồi dưỡng, hun đúc.
◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Quân tử dĩ đa thức tiền ngôn vãng hành, dĩ húc kì đức 象曰: 君子以多識前言往行, 以畜其德 (Đại Súc 大畜) Tượng viết: Bậc quân tử vì thế ghi sâu lời nói và việc làm của các tiên hiền, để mà hun đúc phẩm đức của mình.
(Động) Trị lí.
◇Thi Kinh 詩經: Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang 式訛爾心, 以畜萬邦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà trị lí muôn nước.
(Động) Bao dong.
(Động) Lưu lại, thu tàng.
◇Lễ kí 禮記: Dị lộc nhi nan húc dã 易祿而難畜也 (Nho hạnh 儒行) Của phi nghĩa khó giữ được lâu dài.
(Động) Thuận tòng, thuận phục.
(Động) Đối đãi, đối xử, coi như.
◇Trang Tử 莊子: Kim Khâu cáo ngã dĩ đại thành chúng dân, thị dục quy ngã dĩ lợi nhi hằng dân súc ngã dã, an khả cửu trường dã! 今丘告我以大城衆民, 是欲規我以利而恒民畜我也, 安可久長也 (Đạo Chích 盜跖) Nay ngươi (Khổng Khâu) đem thành lớn dân đông đến bảo ta, thế là lấy lợi nhử ta, mà coi ta như hạng tầm thường. Có lâu dài sao được!
(Động) Giữ, vực dậy.
(Động) Yêu thương.
◇Thi Kinh 詩經: Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã, Phụ ngã húc ngã, Trưởng ngã dục ngã 父兮生我, 母兮鞠我. 拊我畜我, 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta, Vỗ về ta thương yêu ta, Làm cho ta lớn khôn và ấp ủ ta.
(Danh) Họ Húc.
§ Ta thường đọc là súc cả.
súc, như "súc vật" (vhn)
sục, như "sục sạo" (gdhn)
Nghĩa của 畜 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: SÚC
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi。禽兽,多指家畜。
Ghi chú: 另见xù
六畜 。
lục súc.
牲畜
。 súc vật.
Từ ghép:
畜肥 ; 畜圈 ; 畜栏 ; 畜力 ; 畜群 ; 畜生 ; 畜疫
[xù]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: SÚC
动
chăn nuôi。畜养。
畜牧
chăn nuôi
畜产
sản phẩm chăn nuôi
Ghi chú: 另见chù
Từ ghép:
畜产 ; 畜牧 ; 畜养
Số nét: 10
Hán Việt: SÚC
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi。禽兽,多指家畜。
Ghi chú: 另见xù
六畜 。
lục súc.
牲畜
。 súc vật.
Từ ghép:
畜肥 ; 畜圈 ; 畜栏 ; 畜力 ; 畜群 ; 畜生 ; 畜疫
[xù]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: SÚC
动
chăn nuôi。畜养。
畜牧
chăn nuôi
畜产
sản phẩm chăn nuôi
Ghi chú: 另见chù
Từ ghép:
畜产 ; 畜牧 ; 畜养
Tự hình:

Pinyin: chu4, chou1;
Việt bính: cuk1;
搐 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 搐
(Động) Co rút (gân, bắp thịt).◎Như: trừu súc 抽搐 co rút.
súc, như "trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)" (gdhn)
Nghĩa của 搐 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SÚC
co giật; máy giật; giật giật; co rúm (cơ)。抽搐。
Từ ghép:
搐动 ; 搐搦 ; 搐缩
Số nét: 14
Hán Việt: SÚC
co giật; máy giật; giật giật; co rúm (cơ)。抽搐。
Từ ghép:
搐动 ; 搐搦 ; 搐缩
Chữ gần giống với 搐:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: xu4, gu1;
Việt bính: cuk1
1. [蓄意] súc ý 2. [蓄積] súc tích 3. [儲蓄] trữ súc;
蓄 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 蓄
(Động) Dành chứa, tồn trữ.◎Như: súc tích 蓄積 cất chứa.
(Động) Hàm chứa, uẩn tàng.
◎Như: hàm súc 含蓄 chứa đựng kín đáo.
(Động) Để cho mọc (râu, tóc).
◎Như: súc tu 蓄鬚 để râu.
(Động) Chờ, đợi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thục vị thì chi khả súc? 孰謂時之可蓄 (Trương Hành truyện 張衡傳) Ai bảo thời có thể chờ được?
(Động) Nuôi nấng, dưỡng dục.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cam ông tại thì, súc nhất anh vũ thậm tuệ 甘翁在時, 蓄一鸚鵡甚慧 (A Anh 阿英) Thời cha (họ Cam) còn sống, nuôi được một con vẹt rất khôn.
(Danh) Tên một loại rau.
◇Tào Thực 曹植: Phương cô tinh bại, Sương súc lộ quỳ 芳菰精粺, 霜蓄露葵 (Thất khải 七啟) Rau cô thơm gạo trắng, rau súc rau quỳ (thích hợp với tiết trời) sương móc.
súc, như "súc (trữ để dành): súc tích lương thực" (gdhn)
Nghĩa của 蓄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SÚC
动
1. tích trữ。储存;积蓄。
蓄洪
trữ nước lũ
蓄水池
hồ chứa nước
2. để (để lại không cạo đi)。留着而不剃掉。
蓄发
để tóc
蓄须
để râu
3. giữ (trong lòng)。(心里)藏着。
蓄意
giữ ý; định bụng
蓄志
nuôi chí
Từ ghép:
蓄电池 ; 蓄洪 ; 蓄积 ; 蓄谋 ; 蓄念 ; 蓄养 ; 蓄意 ; 蓄志
Số nét: 16
Hán Việt: SÚC
动
1. tích trữ。储存;积蓄。
蓄洪
trữ nước lũ
蓄水池
hồ chứa nước
2. để (để lại không cạo đi)。留着而不剃掉。
蓄发
để tóc
蓄须
để râu
3. giữ (trong lòng)。(心里)藏着。
蓄意
giữ ý; định bụng
蓄志
nuôi chí
Từ ghép:
蓄电池 ; 蓄洪 ; 蓄积 ; 蓄谋 ; 蓄念 ; 蓄养 ; 蓄意 ; 蓄志
Chữ gần giống với 蓄:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 縮;
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;
缩 súc
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;
缩 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 缩
Giản thể của chữ 縮.súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Nghĩa của 缩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縮)
[sù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: THÚC
cây sa nhân。缩砂密。
Ghi chú: 另见suō。
Từ ghép:
缩砂密
[suō]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: THÚC
1. co; rút lại。由大变小或由长变短;收缩。
紧缩。
co lại.
缩短。
rút ngắn.
热胀冷缩。
nóng nở lạnh co.
这布下水也不缩。
vải này ngâm nước không bị rút.
2. rụt lại; co lại。没伸开或伸开了又收回去;不伸出。
乌龟的头老缩在里面。
con rùa cứ rụt đầu vào trong mai.
3. lui。后退。
退缩。
thoát lui.
畏缩。
sợ mà lui lại.
Ghi chú: 另见sù
Từ ghép:
缩编 ; 缩尺 ; 缩短 ; 缩合 ; 缩减 ; 缩聚 ; 缩手 ; 缩手缩脚 ; 缩水 ; 缩水 ; 缩头缩脑 ; 缩小 ; 缩写 ; 缩衣节食 ; 缩印 ; 缩影
[sù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: THÚC
cây sa nhân。缩砂密。
Ghi chú: 另见suō。
Từ ghép:
缩砂密
[suō]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: THÚC
1. co; rút lại。由大变小或由长变短;收缩。
紧缩。
co lại.
缩短。
rút ngắn.
热胀冷缩。
nóng nở lạnh co.
这布下水也不缩。
vải này ngâm nước không bị rút.
2. rụt lại; co lại。没伸开或伸开了又收回去;不伸出。
乌龟的头老缩在里面。
con rùa cứ rụt đầu vào trong mai.
3. lui。后退。
退缩。
thoát lui.
畏缩。
sợ mà lui lại.
Ghi chú: 另见sù
Từ ghép:
缩编 ; 缩尺 ; 缩短 ; 缩合 ; 缩减 ; 缩聚 ; 缩手 ; 缩手缩脚 ; 缩水 ; 缩水 ; 缩头缩脑 ; 缩小 ; 缩写 ; 缩衣节食 ; 缩印 ; 缩影
Dị thể chữ 缩
縮,
Tự hình:

Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1;
閦 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 閦
(Tính) Đông người.Dị thể chữ 閦
𬮥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 缩;
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1
1. [瑟縮] sắt súc;
縮 súc
◇Thi Kinh 詩經: Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái 其繩則直, 縮版以載 (Đại nhã 大雅, Miên 緜) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.
(Động) Tiết ước, dè sẻn.
◎Như: tiết y súc thực 節衣縮食 tằn tiện cơm áo.
(Động) Thiếu.
◎Như: doanh súc 贏縮 thừa thiếu, súc nang 縮囊 ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng, súc phúc 縮腹 thiếu ăn, chịu đói.
(Động) Rút, co lại.
◎Như: súc tiểu 縮小 rụt nhỏ lại, co lại.
◇Tây du kí 西遊記: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Hận vô Trường Phòng súc địa thuật 恨無長房縮地術 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.
(Động) Lùi, chùn bước, giảm.
◎Như: thối súc 退縮 lùi lại, súc nục 縮恧 hổ thẹn, bẽn lẽn, súc phục 縮伏 nép sợ, chịu khuất phục.
(Động) Lọc rượu.
◎Như: súc tửu 縮酒 lọc rượu.
(Danh) Súc sa mật 縮砂密 loại cây cỏ, dùng làm thuốc sa nhân 砂仁.
(Danh) Họ Súc.
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1
1. [瑟縮] sắt súc;
縮 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 縮
(Động) Buộc, cột.◇Thi Kinh 詩經: Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái 其繩則直, 縮版以載 (Đại nhã 大雅, Miên 緜) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.
(Động) Tiết ước, dè sẻn.
◎Như: tiết y súc thực 節衣縮食 tằn tiện cơm áo.
(Động) Thiếu.
◎Như: doanh súc 贏縮 thừa thiếu, súc nang 縮囊 ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng, súc phúc 縮腹 thiếu ăn, chịu đói.
(Động) Rút, co lại.
◎Như: súc tiểu 縮小 rụt nhỏ lại, co lại.
◇Tây du kí 西遊記: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Hận vô Trường Phòng súc địa thuật 恨無長房縮地術 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.
(Động) Lùi, chùn bước, giảm.
◎Như: thối súc 退縮 lùi lại, súc nục 縮恧 hổ thẹn, bẽn lẽn, súc phục 縮伏 nép sợ, chịu khuất phục.
(Động) Lọc rượu.
◎Như: súc tửu 縮酒 lọc rượu.
(Danh) Súc sa mật 縮砂密 loại cây cỏ, dùng làm thuốc sa nhân 砂仁.
(Danh) Họ Súc.
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縮:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縮
缩,
Tự hình:

Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;
蹜 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹜
(Tính) Rụt lại, co lại.◇Đào Dự Tương 陶譽相: Lương ti thứ cốt lũ thân súc, Thê thân mẫu thấu lương khả ai 涼颸刺骨屢伸蹜, 妻呻母嗽良可哀 (Đào hoang hành 逃荒行) Gió lạnh thấu sương người cứ mãi co ro, Vợ rên mẹ ho thật đáng thương.
(Phó) Súc súc 蹜 đi từng bước ngắn mà nhanh, bước đi rụt rè thận trọng.
tốc, như "tốc thẳng vào" (vhn)
túc, như "xem súc" (btcn)
Nghĩa của 蹜 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: THÚC
thoăn thoắt。蹜蹜:形容小步快走。
Số nét: 18
Hán Việt: THÚC
thoăn thoắt。蹜蹜:形容小步快走。
Chữ gần giống với 蹜:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1;
矗 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 矗
(Tính) Tươi tốt, um tùm (cây cỏ).(Tính) Cao vọt, sừng sững.
◇Đỗ Mục 杜牧: Phong phòng thủy qua, súc bất tri hồ ki thiên vạn lạc 蜂房水渦, 矗不知乎幾千萬落 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Như tổ ong, như xoáy nước, cao vọt không biết bao nhiêu nghìn muôn nóc.
(Tính) Súc súc 矗矗: (1) Cao vút.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Sùng san súc súc 崇山矗矗 (Thượng lâm phú 上林賦) Sùng sơn cao sừng sững. (2) Chồng chất, tầng tầng, lớp lớp.
◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: Ngư tinh súc súc kiều biên thị, Hoa ám thâm thâm trúc lí song 魚腥矗矗橋邊市, 花暗深深竹裡窗 (Y vận họa Tôn Đô Quan hà thượng tả vọng 依韻和孫都官河上寫望) Cá tanh lớp lớp chợ bên cầu, Hoa ẩn bóng tre âm u nơi cửa sổ.
(Động) Vọt thẳng lên cao, dựng đứng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất ba súc khởi tiện thành châu 一波矗起便成洲 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Sóng dựng một luồng nổi thành bãi.
sực, như "sực nhớ" (vhn)
núc, như "bếp núc" (btcn)
xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (btcn)
súc, như "súc (cao và thẳng)" (gdhn)
xúc, như "xúc lập (sừng sững)" (gdhn)
Nghĩa của 矗 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Dịch súc sang tiếng Trung hiện đại:
冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》涮 《把水放在器物里面摇动, 把器物冲洗干净。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: súc
| súc | 亍: | sách súc (đi chậm) |
| súc | 㗜: | súc miệng |
| súc | 搐: | trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân) |
| súc | 束: | súc giấy |
| súc | 槒: | súc gỗ |
| súc | 畜: | súc vật |
| súc | 矗: | súc (cao và thẳng) |
| súc | 縮: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | : | súc vải, súc giấy |
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |

Tìm hình ảnh cho: súc Tìm thêm nội dung cho: súc
