Từ: súc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ súc:

畜 súc, húc搐 súc蓄 súc缩 súc閦 súc縮 súc蹜 súc矗 súc

Đây là các chữ cấu thành từ này: súc

súc, húc [súc, húc]

U+755C, tổng 10 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4, xu4;
Việt bính: cuk1
1. [家畜] gia súc 2. [六畜] lục súc 3. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 4. [事畜] sự súc 5. [畜生] súc sinh;

súc, húc

Nghĩa Trung Việt của từ 畜

(Danh) Muông thú nuôi trong nhà.
◎Như: ngựa, trâu, dê, gà, chó, lợn gọi là lục súc
.
◎Như: lục súc hưng vượng .

(Danh)
Phiếm chỉ cầm thú.
◎Như: súc sinh .

(Danh)
Gia súc dùng để cúng tế (tức là sinh súc ).

(Động)
Súc tích, chứa.
◇Thái Bình Quảng Kí : Tiểu Nga phụ súc cự sản (Tạ Tiểu Nga truyện ) Thân phụ Tiểu Nga tích lũy được một sản nghiệp rất lớn.Một âm là húc.

(Động)
Nuôi cho ăn.
◇Tô Thức : Húc cẩu sở dĩ phòng gian (Thượng thần tông hoàng đế thư ) Nuôi chó là để phòng ngừa kẻ gian.

(Động)
Dưỡng dục, nuôi nấng.
◇Mạnh Tử : Thị cố minh quân chế dân chi sản, tất sử ngưỡng túc dĩ sự phụ mẫu, phủ túc dĩ húc thê tử , 使, (Lương Huệ Vương thượng ) Cho nên bậc minh quân chế định điền sản cho dân, cốt làm cho họ ở trên đủ phụng dưỡng cha mẹ, dưới đủ nuôi nấng vợ con.

(Động)
Bồi dưỡng, hun đúc.
◇Dịch Kinh : Tượng viết: Quân tử dĩ đa thức tiền ngôn vãng hành, dĩ húc kì đức : , (Đại Súc ) Tượng viết: Bậc quân tử vì thế ghi sâu lời nói và việc làm của các tiên hiền, để mà hun đúc phẩm đức của mình.

(Động)
Trị lí.
◇Thi Kinh : Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà trị lí muôn nước.

(Động)
Bao dong.

(Động)
Lưu lại, thu tàng.
◇Lễ kí : Dị lộc nhi nan húc dã 祿 (Nho hạnh ) Của phi nghĩa khó giữ được lâu dài.

(Động)
Thuận tòng, thuận phục.

(Động)
Đối đãi, đối xử, coi như.
◇Trang Tử : Kim Khâu cáo ngã dĩ đại thành chúng dân, thị dục quy ngã dĩ lợi nhi hằng dân súc ngã dã, an khả cửu trường dã! , , (Đạo Chích ) Nay ngươi (Khổng Khâu) đem thành lớn dân đông đến bảo ta, thế là lấy lợi nhử ta, mà coi ta như hạng tầm thường. Có lâu dài sao được!

(Động)
Giữ, vực dậy.

(Động)
Yêu thương.
◇Thi Kinh : Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã, Phụ ngã húc ngã, Trưởng ngã dục ngã , . , (Tiểu nhã , Lục nga ) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta, Vỗ về ta thương yêu ta, Làm cho ta lớn khôn và ấp ủ ta.

(Danh)
Họ Húc.
§ Ta thường đọc là súc cả.

súc, như "súc vật" (vhn)
sục, như "sục sạo" (gdhn)

Nghĩa của 畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: SÚC
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi。禽兽,多指家畜。
Ghi chú: 另见xù
六畜 。
lục súc.
牲畜
。 súc vật.
Từ ghép:
畜肥 ; 畜圈 ; 畜栏 ; 畜力 ; 畜群 ; 畜生 ; 畜疫
[xù]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: SÚC

chăn nuôi。畜养。
畜牧
chăn nuôi
畜产
sản phẩm chăn nuôi
Ghi chú: 另见chù
Từ ghép:
畜产 ; 畜牧 ; 畜养

Chữ gần giống với 畜:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畜 Tự hình chữ 畜 Tự hình chữ 畜 Tự hình chữ 畜

súc [súc]

U+6410, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4, chou1;
Việt bính: cuk1;

súc

Nghĩa Trung Việt của từ 搐

(Động) Co rút (gân, bắp thịt).
◎Như: trừu súc
co rút.
súc, như "trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)" (gdhn)

Nghĩa của 搐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SÚC
co giật; máy giật; giật giật; co rúm (cơ)。抽搐。
Từ ghép:
搐动 ; 搐搦 ; 搐缩

Chữ gần giống với 搐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搐 Tự hình chữ 搐 Tự hình chữ 搐 Tự hình chữ 搐

súc [súc]

U+84C4, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, gu1;
Việt bính: cuk1
1. [蓄意] súc ý 2. [蓄積] súc tích 3. [儲蓄] trữ súc;

súc

Nghĩa Trung Việt của từ 蓄

(Động) Dành chứa, tồn trữ.
◎Như: súc tích
cất chứa.

(Động)
Hàm chứa, uẩn tàng.
◎Như: hàm súc chứa đựng kín đáo.

(Động)
Để cho mọc (râu, tóc).
◎Như: súc tu để râu.

(Động)
Chờ, đợi.
◇Hậu Hán Thư : Thục vị thì chi khả súc? (Trương Hành truyện ) Ai bảo thời có thể chờ được?

(Động)
Nuôi nấng, dưỡng dục.
◇Liêu trai chí dị : Cam ông tại thì, súc nhất anh vũ thậm tuệ , (A Anh ) Thời cha (họ Cam) còn sống, nuôi được một con vẹt rất khôn.

(Danh)
Tên một loại rau.
◇Tào Thực : Phương cô tinh bại, Sương súc lộ quỳ , (Thất khải ) Rau cô thơm gạo trắng, rau súc rau quỳ (thích hợp với tiết trời) sương móc.
súc, như "súc (trữ để dành): súc tích lương thực" (gdhn)

Nghĩa của 蓄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SÚC

1. tích trữ。储存;积蓄。
蓄洪
trữ nước lũ
蓄水池
hồ chứa nước
2. để (để lại không cạo đi)。留着而不剃掉。
蓄发
để tóc
蓄须
để râu
3. giữ (trong lòng)。(心里)藏着。
蓄意
giữ ý; định bụng
蓄志
nuôi chí
Từ ghép:
蓄电池 ; 蓄洪 ; 蓄积 ; 蓄谋 ; 蓄念 ; 蓄养 ; 蓄意 ; 蓄志

Chữ gần giống với 蓄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓄 Tự hình chữ 蓄 Tự hình chữ 蓄 Tự hình chữ 蓄

súc [súc]

U+7F29, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縮;
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;

súc

Nghĩa Trung Việt của từ 缩

Giản thể của chữ .
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)

Nghĩa của 缩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縮)
[sù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: THÚC
cây sa nhân。缩砂密。
Ghi chú: 另见suō。
Từ ghép:
缩砂密
[suō]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: THÚC
1. co; rút lại。由大变小或由长变短;收缩。
紧缩。
co lại.
缩短。
rút ngắn.
热胀冷缩。
nóng nở lạnh co.
这布下水也不缩。
vải này ngâm nước không bị rút.
2. rụt lại; co lại。没伸开或伸开了又收回去;不伸出。
乌龟的头老缩在里面。
con rùa cứ rụt đầu vào trong mai.
3. lui。后退。
退缩。
thoát lui.
畏缩。
sợ mà lui lại.
Ghi chú: 另见sù
Từ ghép:
缩编 ; 缩尺 ; 缩短 ; 缩合 ; 缩减 ; 缩聚 ; 缩手 ; 缩手缩脚 ; 缩水 ; 缩水 ; 缩头缩脑 ; 缩小 ; 缩写 ; 缩衣节食 ; 缩印 ; 缩影

Chữ gần giống với 缩:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缩

,

Chữ gần giống 缩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缩 Tự hình chữ 缩 Tự hình chữ 缩 Tự hình chữ 缩

súc [súc]

U+95A6, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1;

súc

Nghĩa Trung Việt của từ 閦

(Tính) Đông người.

Chữ gần giống với 閦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

Dị thể chữ 閦

𬮥,

Chữ gần giống 閦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閦 Tự hình chữ 閦 Tự hình chữ 閦 Tự hình chữ 閦

súc [súc]

U+7E2E, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1
1. [瑟縮] sắt súc;

súc

Nghĩa Trung Việt của từ 縮

(Động) Buộc, cột.
◇Thi Kinh
: Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái , (Đại nhã , Miên ) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.

(Động)
Tiết ước, dè sẻn.
◎Như: tiết y súc thực tằn tiện cơm áo.

(Động)
Thiếu.
◎Như: doanh súc thừa thiếu, súc nang ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng, súc phúc thiếu ăn, chịu đói.

(Động)
Rút, co lại.
◎Như: súc tiểu rụt nhỏ lại, co lại.
◇Tây du kí 西: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai , (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má.
◇Đặng Trần Côn : Hận vô Trường Phòng súc địa thuật (Chinh Phụ ngâm ) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.

(Động)
Lùi, chùn bước, giảm.
◎Như: thối súc 退 lùi lại, súc nục hổ thẹn, bẽn lẽn, súc phục nép sợ, chịu khuất phục.

(Động)
Lọc rượu.
◎Như: súc tửu lọc rượu.

(Danh)
Súc sa mật loại cây cỏ, dùng làm thuốc sa nhân .

(Danh)
Họ Súc.
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縮

,

Chữ gần giống 縮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縮 Tự hình chữ 縮 Tự hình chữ 縮 Tự hình chữ 縮

súc [súc]

U+8E5C, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;

súc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹜

(Tính) Rụt lại, co lại.
◇Đào Dự Tương
: Lương ti thứ cốt lũ thân súc, Thê thân mẫu thấu lương khả ai , (Đào hoang hành ) Gió lạnh thấu sương người cứ mãi co ro, Vợ rên mẹ ho thật đáng thương.

(Phó)
Súc súc đi từng bước ngắn mà nhanh, bước đi rụt rè thận trọng.

tốc, như "tốc thẳng vào" (vhn)
túc, như "xem súc" (btcn)

Nghĩa của 蹜 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: THÚC
thoăn thoắt。蹜蹜:形容小步快走。

Chữ gần giống với 蹜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Chữ gần giống 蹜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹜 Tự hình chữ 蹜 Tự hình chữ 蹜 Tự hình chữ 蹜

súc [súc]

U+77D7, tổng 24 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4;
Việt bính: cuk1;

súc

Nghĩa Trung Việt của từ 矗

(Tính) Tươi tốt, um tùm (cây cỏ).

(Tính)
Cao vọt, sừng sững.
◇Đỗ Mục
: Phong phòng thủy qua, súc bất tri hồ ki thiên vạn lạc , (A phòng cung phú ) Như tổ ong, như xoáy nước, cao vọt không biết bao nhiêu nghìn muôn nóc.

(Tính)
Súc súc : (1) Cao vút.
◇Tư Mã Tương Như : Sùng san súc súc (Thượng lâm phú ) Sùng sơn cao sừng sững. (2) Chồng chất, tầng tầng, lớp lớp.
◇Mai Nghiêu Thần : Ngư tinh súc súc kiều biên thị, Hoa ám thâm thâm trúc lí song , (Y vận họa Tôn Đô Quan hà thượng tả vọng ) Cá tanh lớp lớp chợ bên cầu, Hoa ẩn bóng tre âm u nơi cửa sổ.

(Động)
Vọt thẳng lên cao, dựng đứng.
◇Nguyễn Du : Nhất ba súc khởi tiện thành châu 便 (Hoàng Hà trở lạo ) Sóng dựng một luồng nổi thành bãi.

sực, như "sực nhớ" (vhn)
núc, như "bếp núc" (btcn)
xức, như "xức dầu (bôi thoa)" (btcn)
súc, như "súc (cao và thẳng)" (gdhn)
xúc, như "xúc lập (sừng sững)" (gdhn)

Nghĩa của 矗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 24
Hán Việt: XÚC

đứng thẳng; vươn cao。 直立;高耸。
Từ ghép:
矗立 ; 矗入

Chữ gần giống với 矗:

, , 𥍑, 𥍒,

Chữ gần giống 矗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矗 Tự hình chữ 矗 Tự hình chữ 矗 Tự hình chữ 矗

Dịch súc sang tiếng Trung hiện đại:

冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》
《把水放在器物里面摇动, 把器物冲洗干净。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: súc

súc:sách súc (đi chậm)
súc:súc miệng
súc:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
súc:súc giấy
súc:súc gỗ
súc:súc vật
súc:súc (cao và thẳng)
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc󰑦:súc vải, súc giấy
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
súc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súc Tìm thêm nội dung cho: súc